Giáo Dục

Phân phối chương trình Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Phân phối chương trình Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống là mẫu với đầy đủ các nội dung của từng tiết học giúp các thầy cô giáo thuận tiện cho việc soạn và giảng dạy lớp 2 theo chương trình mới. Mời các thầy cô tham khảo.

Bạn đang xem: Phân phối chương trình Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

PPCT môn Tiếng Việt lớp 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

MÔN TIẾNG VIỆT
Tuần Tiết Tên bài Ghi chú
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY
1 BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2 (4 tiết)
1 Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
2
3 Viết: Chữ hoa A
4 Nói và nghe: Những ngày hè của em
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI (6 tiết)
5 Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
6
7 Viết: Nghe -viết: Ngày hôm qua đâu rồi?
Bảng chữ cái
8 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu giới thiệu
9 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân Đọc mở rộng
10
2 BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (4 tiết)
11 Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
12
13 Viết: Chữ hoa Ă, Â
14 Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI (6 tiết)
15 Đọc: Làm việc thật là vui
16
17 Viết: Nghe -viết: Làm việc thật là vui
Bảng chữ cái
18 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động
19 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà Đọc mở rộng
20
3 BÀI 5: EM CÓ XINH KHÔNG? (4 tiết)
21 Đọc: Em có xinh không?
22
23 Viết: Chữ hoa B
24 Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?
BÀI 6: MỘT GIỜ HỌC (6 tiết)
25 Đọc: Một giờ học
26
27 Viết: Nghe -viết: Một giờ học
Bảng chữ cái
28 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
29 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể việc thường làm Đọc mở rộng
30
4 BÀI 7: CÂY XẤU HỔ (4 tiết)
31 Đọc: Cây xấu hổ
32
33 Viết: Chữ hoa C
34 Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
BÀI 8: CẦU THỦ DỰ BỊ (6 tiết)
35 Đọc: Cầu thủ dự bị
36
37 Viết: Nghe -viết: Cầu thủ dự bị
Viết hoa tên người
38 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu hoạt động
39 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về một hoạt động thể thao hoặc trò chơi Đọc mở rộng
40
ĐI HỌC VUI SAO
5 BÀI 9: CÔ GIÁO LỚP EM (4 tiết)
41 Đọc: Cô giáo lớp em
42
43 Viết: Chữ hoa D
44 Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học
BÀI 10: THỜI KHÓA BIỂU (6 tiết)
45 Đọc: Thời khóa biểu
46
47 Viết: Nghe -viết: Thời khóa biểu
Phân biệt: c/k, ch/tr. v/d
48 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
49 Luyện viết đoạn: Viết thời gian biểu Đọc mở rộng
50
BÀI 11: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM (4 tiết)
6 51 Đọc: Cái trống trường em
52
53 Viết: Chữ hoa Đ
54 Nói và nghe: Ngôi trường của em
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH (6 tiết)
55 Đọc: Danh sách học sinh
56
57 Viết: Nghe -viết: Cái trống trường em
Phân biệt: g/gh, s/x, hỏi/ngã
58 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
59 Luyện viết đoạn: Lập danh sách học sinh (tổ) Đọc mở rộng
60
7 BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI (4 tiết)
61 Đọc: Yêu lắm trường ơi!
62
63 Viết: Chữ hoa E, Ê
64 Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa
BÀI 14: EM HỌC VẼ (6 tiết)
65 Đọc: Em học vẽ
66
67 Viết: Nghe -viết: Em học vẽ
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, an/ang
68 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ sự vật; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
69 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật Đọc mở rộng
70
8 BÀI 15: CUỐN SÁCH CỦA EM (4 tiết)
71 Đọc: Cuốn sách của em
72
73 Viết: Chữ hoa G
74 Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ
BÀI 16: KHI TRANG SÁCH MỞ RA (6 tiết)
75 Đọc: Khi trang sách mở ra
76
77 Viết: Nghe -viết: Khi trang sách mở ra
Viết hoa tên người – Phân biệt: l/n, ăn/ăng, ân/âng
78 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
79 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập Đọc mở rộng
80
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 (10 tiết)
9 81 – 82 Ôn tập tiết (1+2)
83 – 84 Ôn tập tiết (3+4)
85 – 86 Ôn tập tiết (5+6)
87 – 88 Ôn tập tiết (7+8)
89 – 90 Ôn tập tiết (9+10)
10 BÀI 17: GỌI BẠN (4 tiết)
91 Đọc: Gọi bạn
92
93 Viết: Chữ hoa H
94 Nói và nghe: Kể chuyện Gọi bạn
BÀI 18: TỚ NHỚ CẬU (6 tiết)
95 Đọc: Tớ nhớ cậu
96
97 Viết: Nghe -viết: Tớ nhớ cậu
Phân biệt: c/k, iêu/ ươu, en/eng
98 Luyện từ và câu
MRVT về tình cảm bạn bè; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
99 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về một hoạt động em tham gia cùng bạn Đọc mở rộng
100
11 BÀI 19: CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN (4 tiết)
101 Đọc: Chữ A và những người bạn
102
103 Viết: Chữ hoa J, K
104 Nói và nghe: Niềm vui của em
BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN (6 tiết)
105 Đọc: Nhím nâu kết bạn
106
107 Viết: Nghe -viết: Nhím nâu kết bạn
Phân biệt: g/gh, iu/ưu,iên/iêng
108 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ về đặc điểm, hoạt động. Câu nêu hoạt động
109 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về một giờ gia chơi Đọc mở rộng
110
BÀI 21: THẢ DIỀU (4 tiết)
111 Đọc: Thả diều
112
12 113 Viết: Chữ hoa L
114 Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn
BÀI 22: TỚ LÀ LÊ – GÔ (6 tiết)
115 Đọc: Tớ là lê – gô
116
117 Viết: Nghe -viết: Đồ chơi yêu thích
Phân biệt: ng/ngh, ch/tr, uôn/uông
118 Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu đặc điểm
119 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi Đọc mở rộng
120
13 BÀI 23: RỒNG RẮN LÊN MÂY (4 tiết)
121 Đọc: Rồng rắn lên mây
122
123 Viết: Chữ hoa M
124 Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê biết khóc
BÀI 24: NẶN ĐỒ CHƠI (6 tiết)
125 Đọc: Nặn đồ chơi
126
127 Viết: Nghe -viết: Nặn đồ chơi
Phân biệt: d/gi, s/x, ươn/ương
128 Luyện từ và câu
Dấu phẩy
129 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn tả đồ chơi Đọc mở rộng
130
14 MÁI ẤM GIA ĐÌNH
BÀI 25: SỰ TÍCH HOA TỈ MUỘI (4 tiết)
131 Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
132
133 Viết: Chữ hoa N
134 Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
BÀI 26: EM MANG VỀ YÊU THƯƠNG (6 tiết)
135 Đọc: Em mang về yêu thương
136
137 Viết: Nghe -viết: Em mang về yêu thương
Phân biệt: iên/yêu/uyên, r/d/gi, ai/ay
138 Luyện từ và câu
MRVT về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
139 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể một việc người thân đã làm cho em Đọc mở rộng
140
15 BÀI 27: MẸ (4 tiết)
141 Đọc: Mẹ
142
143 Viết: Chữ hoa O
144 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa
BÀI 28: TRÒ CHƠI CỦA BỐ (6 tiết)
145 Đọc: Trò chơi của bố
146
147 Viết: Nghe -viết: Trò chơi của bố
Viết hoa tên riêng địa lí – Phân biệt: l/n, ao/ au
148 Luyện từ và câu
MRVT về tình cảm gia đình; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
149 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm đối với người thân Đọc mở rộng
150
16 BÀI 29: CÁNH CỬA NHỚ BÀ (4 tiết)
151 Đọc: Cánh cửa nhớ bà
152
153 Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
154 Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
BÀI 30: THƯƠNG ÔNG (6 tiết)
155 Đọc: Thương ông
156
157 Viết: Nghe -viết: Thương ông
Phân biệt: ch/tr, at/ac
158 Luyện từ và câu
Từ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
159 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể việc đã làm cùng người thân Đọc mở rộng
160
BÀI 31: ÁNH SÁNG CỦA YÊU THƯƠNG (4 tiết)
17 161 Đọc: Ánh sáng của yêu thương
162
163 Viết: Chữ hoa P
164 Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
BÀI 32: CHƠI CHONG CHÓNG (6 tiết)
165 Đọc: Chơi chong chóng
166
167 Viết: Nghe -viết: Chơi chong chóng
Phân biệt: iu/ưu; ăt/ăc, ât/âc
168 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình; Dấu phẩy
169 Luyện viết đoạn: Viết tin nhắn Đọc mở rộng
170
171-180 ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ 1
18 171-172 Ôn tập tiết (1+ 2)
173-174 Ôn tập tiết (3+ 4)
175-176 Ôn tập tiết (5+ 6)
177-178 Ôn tập tiết (7+ 8)
179-180 Ôn tập – Kiểm tra
VẺ ĐẸP QUANH EM
19 BÀI 1: CHUYỆN BỐN MÙA (4 tiết)
181 Đọc: Chuyện bốn mùa
182
183 Viết: Chữ hoa Q
184 Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa
BÀI 2: MÙA NƯỚC NỔI (6 tiết)
185 Đọc: Mùa nước nổi
186
187 Viết: Nghe -viết: Mùa nước nổi
Phân biệt: c/k, ch/tr, ac/at
188 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
189 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn tả một đồ vật Đọc mở rộng
190
20 BÀI 3: HỌA MI HÓT (4 tiết)
191 Đọc: Họa mi hót
192
193 Viết: Chữ hoa R
194 Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước và mây
BÀI 4: TẾT ĐẾN RỒI (6 tiết)
195 Đọc: Tết đến rồi
196
197 Viết: Nghe -viết: Tết đến rồi
Phân biệt: g/gh, s/x, ut/uc
198 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về ngày Tết; Câu nêu hoạt động
199 Luyện viết đoạn: Viết thiệp chúc Tết Đọc mở rộng
200
21 BÀI 5: GIỌT NƯỚC VÀ BIỂN LỚN (4 tiết)
201 Đọc: Giọt nước và biển lớn
202
203 Viết: Chữ hoa S
204 Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc đèn lồng
BÀI 6: MÙA VÀNG (6 tiết)
205 Đọc: Mùa vàng
206
207 Viết: Nghe -viết: Mùa vàng
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt
208 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về cây cối; Câu nêu hoạt động
209 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về việc chăm sóc cây cối Đọc mở rộng
210
22 BÀI 7: HẠT THÓC (4 tiết)
211 Đọc: Hạt thóc
212
213 Viết: Chữ hoa T
214 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây khoai lang
BÀI 8: LŨY TRE (6 tiết)
215 Đọc: Lũy tre
216
217 Viết: Nghe -viết: Lũy tre
Phân biệt: uynh/uych, l/n, iêt/iêc
218 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về thiên nhiên; Câu nêu đặc điểm
219 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể lại một sự việc đã chứng kiến hoặc tham gia Đọc mở rộng
220
HÀNH TINH XANH CỦA EM
BÀI 9: VÈ CHIM (4 tiết)
23 221 Đọc: Vè chim
222
223 Viết: Chữ hoa U, Ư
224 Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn họa mi
BÀI 10: KHỦNG LONG (6 tiết)
225 Đọc: Khủng Long
226
227 Viết: Nghe -viết: Khủng Long
Phân biệt: uya/uyu, iêu/ươu, uôt/uôc
228 Luyện từ và câu
MRVT về muông thú; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
229 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về một con vật Đọc mở rộng
230
24 BÀI 11: SỰ TÍCH CÂY THÌ LÀ (4 tiết)
231 Đọc: Sự tích cây thì là
232
233 Viết: Chữ hoa V
234 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là
BÀI 12: BỜ TRE ĐÓN KHÁCH (6 tiết)
235 Đọc: Bờ tre đón khách
236
237 Viết: Nghe -viết: Bờ tre đón khánh
Phân biệt: d/gi, iu.ưu, ươc/ươt
238 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu nêu đặc điểm của các loài vật
239 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật Đọc mở rộng
240
25 BAI 13: TIẾNG CHỔI TRE (4 tiết)
241 Đọc: Tiếng chổi tre
242
243 Viết: Chữ hoa X
244 Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ
BÀI 14: CỎ NON CƯỜI RỒI (6 tiết)
245 Đọc: Cỏ non cười rồi
246
247 Viết: Nghe -viết: Cỏ non cười rồi
Phân biệt: ng/ngh, tr/ch, êt/êch
248 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ bảo vệ môi trường. Dấu phẩy
249 Luyện viết đoạn: Viết xin lỗi Đọc mở rộng
250
26 BÀI 15: NHỮNG CON SAO BIỂN (4 tiết)
251 Đọc: Những con sao biển
252
253 Viết: Chữ hoa Y
254 Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
BÀI 16: TẠM BIỆT CÁCH CAM (6 tiết)
255 Đọc: Tạm biệt cánh cam
256
257 Viết: Nghe -viết: Tạm biệt cánh cam
Phân biệt: oanh/oach, s/x, dấu hỏi/dấu ngã
258 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
259 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về việc làm bảo vệ môi trường Đọc mở rộng
260
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 (10 tiết)
27 261-262 Ôn tập tiết (1 + 2)
263-264 Ôn tập tiết (3 + 4)
265-266 Ôn tập tiết (5 + 6)
267-268 Ôn tập tiết (7 + 8)
269-270 Ôn tập tiết (9 + 10)
GIAO TIẾP VÀ KẾT NỐI
28 BÀI 17: NHỮNG CÁNH CHÀO ĐỘC ĐÁO (4 tiết)
271 Đọc: Những cách chào độc đáo
272
273 Viết: Chữ hoa
274 Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư
BÀI 18: THƯ VIỆN BIẾT ĐI (6 tiết)
275 Đọc: Thư viện biết đi
276
277 Viết: Nghe -viết: Thư viện biết đi
Phân biệt: d/gi, ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
278 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm; Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than
279 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng học tập Đọc mở rộng
280
29 BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ MÃ (4 tiết)
281 Đọc: Cảm ơn anh hà mã
282
283 Viết: Chữ hoa
284 Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU ĐẾN IN-TƠ-NET (6 tiết
285 Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net
286
287 Viết: Nghe -viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net
Phân biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh
288 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về giao tiếp kết nối; Dấu chấm, dấu phẩy
289 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình Đọc mở rộng
290
CON NGƯỜI VIỆT NAM
30 BÀI 21: MAI AN TIÊM (4 tiết)
291 Đọc: Mai An Tiêm
292
293 Viết: Chữ hoa
294 Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
BÀI 22: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO (6 tiết)
295 Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
296
297 Viết: Nghe -viết: Thư gửi bố ngoài đảo
Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp
298 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ nghề nghiệp; Câu nêu hoạt động của con người
299 Luyện viết đoạn: Viết lời cảm ơn các chú bộ đội hải quân Đọc mở rộng
300
BÀI 23: BÓP NÁT QUẢ CAM (4 tiết)
31 301 Đọc: Bóp nát quả cam
302
303 Viết: Chữ hoa
304 Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam
BÀI 24: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN (6 tiết)
305 Đọc: Chiếc rễ đa tròn
306
307 Viết: Nghe -viết: Chiếc rễ đa tròn
Viết hoa tên riêng người – Phân biệt: iu/ưu, im/iêm
308 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về Bác Hồ; Câu nêu đặc điểm
309 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về một sự việc Đọc mở rộng
310
VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG EM
BÀI 25: ĐẤT NƯỚC CHÚNG MÌNH (4 tiết)
32 311 Đọc: Đất nước chúng mình
312
313 Viết: Chữ hoa
314 Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
BÀI 26: TRÊN CÁC MIỀN ĐẤT NƯỚC (6 tiết)
315 Đọc: Trên các miền đất nước
316
317 Viết: Nghe -viết: Trên các miền đất nước
Viết hoa tên địa lí; Phân biệt: ch/tr, iu/iêu
318 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về sản phẩm các miền đất nước; Câu giới thiệu
319 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu một sản phẩm được làm từ tre hoặc gỗ Đọc mở rộng
320
33 BÀI 27: CHUYỆN QUẢ BẦU (4 tiết)
321 Đọc: Chuyện quả bầu
322
323 Viết: Chữ hoa
323 Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
BÀI 28: KHÁM PHÁ ĐÁY BIỂN Ở TRƯỜNG SA (6 tiết)
325 Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
326
327 Viết: Nghe -viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
328 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về các loài vật dưới biển; Dấu chấm, dấu phẩy
329 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể sự việc chứng kiến, tham gia Đọc mở rộng
330
34 BÀI 29: HỒ GƯƠM (4 tiết)
331 Đọc: Hồ Gươm
332
333 Viết: Chữ hoa
334 Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em
BÀI 30: CÁNH ĐỒNG QUÊ EM (6 tiết)
335 Đọc: Cánh đồng quê em
336
337 Viết: Nghe -viết: Cánh đồng quê em
Viết hoa tên địa lí; Phân biệt: r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã
338 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp; Câu nêu hoạt động, công việc
339 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể công việc của người thân Đọc mở rộng
340
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
35 342-342 Ôn tập tiết (1 + 2)
343-344 Ôn tập tiết (3 + 4)
345-346 Ôn tập tiết (5 + 6)
347-348 Ôn tập tiết (7 + 8)
349-350 Ôn tập – Kiểm tra

Mời các thầy cô và các bạn tham khảo thêm các giáo án và tài liệu khác của bộ sách Kết nối tri thức lớp 6 trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu của LuatTreEm.

Đăng bởi: Blog LuatTreEm

Chuyên mục: Giáo dục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button