Hỏi Đáp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là gì? Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là loại giấy tờ bắt buộc của tất cả các công ty khi mới thành lập. Trong bài viết dưới đây, LuatTreEm xin chia sẻ với bạn đọc về thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và mẫu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới nhất hiện nay.

Bạn đang xem: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

1. Cơ quan nào cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

Theo Khoản 15 Điều 4 Luật doanh nghiệp 2020, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi lại những thông tin về đăng ký doanh nghiệp mà cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho doanh nghiệp.

Trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện những thông tin cơ bản của doanh nghiệp như: Tên doanh nghiệp bằng tiếng việt, tiếng nước ngoài và tên viết tắt (nếu có), mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ của doanh nghiệp và thông tin cá nhân của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp. Ở Hà Nội, cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch và đầu tư.

Địa chỉ Phòng đăng ký kinh doanh thành phố Hà Nội: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.

2. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 Luật doanh nghiệp 2020, các điều kiện đó là:

– Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;

– Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định, có 3 lưu ý đối với việc đặt tên:

  • Tên tiếng Việt của doanh nghiệp bao gồm hai thành tố theo thứ tự sau đây:

    – Loại hình doanh nghiệp: TNHH, Cổ phần, Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân

    – Tên riêng: tên riêng được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu.

    + Tên doanh nghiệp phải được gắn tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp. Tên doanh nghiệp phải được in hoặc viết trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.

    + Không được đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

    + Không sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.

    + Không sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

  • Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp

    – Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh.

    – Trường hợp doanh nghiệp có tên bằng tiếng nước ngoài, tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.

    – Tên viết tắt của doanh nghiệp được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài.

  • Tên trùng là tên tiếng Việt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký được viết hoàn toàn giống với tên tiếng Việt của doanh nghiệp đã đăng ký.

– Có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ;

– Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Như vậy, doanh nghiệp phải đáp đúng đủ điều kiện về ngành nghề kinh doanh, tên doanh nghiệp, có đầy đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ và nộp đủ lệ phí đăng phí doanh nghiệp thì được Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét và cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới nhất hiện nay

Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ban hành theo Phụ lục IV Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT gồm:

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh

+ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

+ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Bạn đọc có thể tham khảo và tải mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau:

3.1 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân:

Phụ lục IV-1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Mã số doanh nghiệp:………

Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng…… năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ:……, ngày…… tháng…… năm……

1. Tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa):….

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):….

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):…..

2. Địa chỉ trụ sở chính:………

Điện thoại:…………… Fax:…….

Email:……………Website:………….

3. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………

4. Chủ doanh nghiệp

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………………….Giới tính:…………

Sinh ngày:……./………./………….Dân tộc:……………Quốc tịch:…………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………….

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………………..

Ngày cấp: …./….. /……… Nơi cấp:………………….

Địa chỉ thường trú:………………………………………

Địa chỉ liên lạc:……………………………………………

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

3.2 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên

Phụ lục IV-2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Mã số doanh nghiệp:…………

Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng…… năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ:……, ngày….. tháng….. năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):……………..

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………………

Tên công ty viết tắt (nếu có):………………

2. Địa chỉ trụ sở chính:…………………..

Điện thoại:…………Fax:…………….

Email:…………… Website:……………

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):…………………

4. Thông tin về chủ sở hữu

Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):…………………. Giới tính:……………………

Sinh ngày:…….. /……. / ……..Dân tộc:…………. Quốc tịch:………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………….

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………….

Ngày cấp: ……/…. /…. Nơi cấp:……………………

Địa chỉ thường trú:……………………………………..

Địa chỉ liên lạc:……………………………………………

Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):………………..

Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:…………..

Ngày cấp:…… /…… /…… Nơi cấp:…………..

Địa chỉ trụ sở chính:…………..

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):…………………. Giới tính:…………….

Chức danh:…………

Sinh ngày:…… /…… /…….. Dân tộc:…………. Quốc tịch:…………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………..

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………….

Ngày cấp:…… /……. / ……Nơi cấp:………..

Địa chỉ thường trú:………………………………..

Địa chỉ liên lạc:…………………………………….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

3.3 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục IV-3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Mã số doanh nghiệp:……………

Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng…… năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ:……, ngày…… tháng…… năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………..

Tên công ty viết tắt (nếu có):…………

2. Địa chỉ trụ sở chính:…………….

Điện thoại:……… Fax:…………

Email:…………. Website:……………

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………

4. Danh sách thành viên góp vốn

STT Tên thành viên Quốc tịch Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; Địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%)

Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức

Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty1

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………. Giới tính:…………….

Chức danh:…………..

Sinh ngày:……./…….. /…….. Dân tộc:……….. Quốc tịch:…………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………………..

Ngày cấp:…… /….. /….. Nơi cấp:………………………..

Địa chỉ thường trú:………………………………………….

Địa chỉ liên lạc:………………………………………………..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3.4 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần

Phụ lục IV-4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN

Mã số doanh nghiệp:……………..

Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng…… năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ:……, ngày…… tháng…… năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):……..

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………..

Tên công ty viết tắt (nếu có):………..

2. Địa chỉ trụ sở chính:……………

Điện thoại: ……Fax:……….

Email: ………Website:……….

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):……………………

Mệnh giá cổ phần:……….

Tổng số cổ phần:…………

4. Người đại diện theo pháp luật của công ty1

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………….Giới tính:……………

Chức danh:………………..

Sinh ngày:……. /…… /…….. Dân tộc:…….. Quốc tịch:………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………..

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………….

Ngày cấp:…. /…… /……. Nơi cấp:……………….

Địa chỉ thường trú:………………………………….

Địa chỉ liên lạc:………………………………………

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3.5 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh

Phụ lục IV-5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH

Mã số doanh nghiệp:……..

Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng…… năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ:……, ngày…… tháng…… năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):…………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………………..

Tên công ty viết tắt (nếu có):………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính:………………….

Điện thoại:…………. Fax:……………

Email: ……..Website:…………..

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):…………….

4. Danh sách thành viên hợp danh

STT Tên thành viên hợp danh Quốc tịch Địa chỉ liên lạc

Phần vốn góp
(VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%) Số giấy tờ pháp lý của cá nhân

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

3.6 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

Phụ lục IV-6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:…………….

Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng…… năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ:…… ngày…… tháng…… năm……

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có):………..

2. Địa chỉ:………

Điện thoại:………. Fax:…………

Email: ……….Website:…………….

3. Thông tin về người đứng đầu

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………. Giới tính:……………..

Sinh ngày:…….. /….. / …..Dân tộc:……. Quốc tịch:……………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………………..

Ngày cấp:…… /…… /…… Nơi cấp:…………..

Địa chỉ thường trú:……………………………………..

Địa chỉ liên lạc:………………………………………….

4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):……………..

Mã số doanh nghiệp:…………………….

Địa chỉ trụ sở chính:………………………

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

3.7 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Phụ lục IV-7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)
Cấp ngày….. tháng….. năm…..

1. Thông tin về doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):……..

Mã số doanh nghiệp:…………..

Địa chỉ trụ sở chính:…………..

2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp1

– Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt:…………..

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………….

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):……………

Mã số địa điểm kinh doanh:……………..

Địa chỉ địa điểm kinh doanh:……………..

Ngày lập địa điểm kinh doanh:…………….

Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:……………….

3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh2

– Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt:…………..

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):…………

Mã số địa điểm kinh doanh:…………………

Địa chỉ địa điểm kinh doanh:…………………

Ngày lập địa điểm kinh doanh:………………

Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:………………..

Tên chi nhánh chủ quản:……………….

Mã số chi nhánh chủ quản:…………….

Địa chỉ chi nhánh chủ quản:……………

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

1, 2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.

Trên đây, LuatTreEm đã phân tích và giúp bạn đọc tìm hiểu về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2022. Bài viết chỉ mang tính tham khảo, tùy tình huống thực tế có các căn cứ pháp lý khác, nên sẽ có sự sai biệt với nội dung giới thiệu trên.

Mời bạn đọc tham khảo các bài viết liên quan mảng Hỏi đáp pháp luật của LuatTreEm:

    Đăng bởi: Blog LuatTreEm

    Chuyên mục: Hỏi Đáp

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Back to top button