Hỏi Đáp

Bảng giá đất tỉnh Gia Lai năm

Bảng giá đất Gia Lai mới nhất

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai vừa ban hành Nghị quyết 201/NQ-HĐND 2019 thông qua bảng giá đất tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020 2024. Đây là bảng giá đất 5 năm tỉnh Gia Lai mới nhất từ 2020.

Bạn đang xem: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai năm

Theo đó bảng giá đất tỉnh Gia Lai 2020 bao gồm:

  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Pah, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020-2024

Chi tiết bảng giá đất từng huyện của tỉnh Gia Lai mời các bạn sử dụng file tải về để biết nội dung chi tiết.

Bảng giá đất thành phố Pleiku 2020

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09 / 2020 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

A/ Bảng giá các loại đất:

Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị

STT

Tên đường

Đoạn đường

Vị trí 1: Mặt tiền tuyến đường

Vị trí 2: Hẻm hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên

Vị trí 3: Hẻm hẻm loại 2 có kích Thước từ 3,5m đến dưới 6m

Vị trí 4: Hẻm hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m

Từ nơi

Đến nơi

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m

Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m

Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m

Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

1

17 Tháng 3

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

2

A Sanh

Lê Thánh Tôn

Ngã tư đầu tiên

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Ngã tư đầu tiên

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

3

Ama Quang

Cách Mạng Tháng Tám

Đường ngang thứ 2 (dài 250m)

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Đường ngang thứ 2 (dài 250m)

Cuối đường

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

4

An Dương Vương

Lê Duẩn

Hết số nhà 38, 37

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết số nhà 38, 37

Lạc Long Quân

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

5

Anh Hùng Đôn

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

6

Anh Hùng Núp

Toàn tuyến

23.000.000

7

Âu Cơ

Lê Duẩn

Hết RG nhà số 92, 99

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Hết RG nhà số 92, 99

Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

8

Âu Dương Lân

Lê Thị Hồng Gấm

Tôn Thất Thuyết

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

9

Bà Huyện Thanh Quan

Lê Duẩn

Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)

Đặng Trần Côn

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

10

Bà Triệu

Toàn tuyến

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

11

Bạch Đằng

Ngã 3 Lữ Gia – Trường Sơn

Hết ranh giới phương Yên Thế

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

12

Bế Văn Đàn

Lương Định Của

Lê Thánh Tôn

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

13

Bùi Dự

Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư

Tô Vĩnh Diện

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Tô Vĩnh Diện

Hết xưởng gỗ Đức Trung

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết xưởng gỗ Đức Trung

Hết sân bóng làng ốp

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Hết sân bóng làng ốp

Hết ranh giới quán Pleiku xanh

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

14

Bùi Hữu Nghĩa

Toàn tuyến

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

15

Bùi Thị Xuân

Đinh Tiên Hoàng

Lý Thái Tổ

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

16

Bùi Viện

Toàn tuyến

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

17

Cách Mạng Tháng 8

Phạm Văn Đồng

Ama Quang

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Ama Quang

Bùi Dự

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Bùi Dự

Hẻm 350

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Hẻm 350

Tôn Thất Tùng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Tôn Thất Tùng

Cống

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

18

Cao Bá Quát

Hoàng Văn Thụ

Lý Thái Tổ

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Trần Quốc Toản

Cống nước

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Cống nước

Phùng Khắc Khoan

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

19

Cao Bằng

Lê Thánh Tôn

Hoàng Sa

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

20

Cao Thắng

Hai Bà Trưng

Tăng Bạt Hổ

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Tăng Bạt Hổ

Phan Đình Phùng

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Phan Đình Phùng

Yên Đỗ

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Yên Đỗ

Huỳnh Thúc Kháng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

21

Châu Văn Liêm

Lê Thánh Tôn

Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Mét thứ 330 (ngã ba)

Cuối đường (hết đất nhà ông Ân)

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

22

Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng)

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

23

Chu Mạnh Trinh

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Trung Trực

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

24

Chu Văn An

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

25

Cô Bắc

Cách Mạng Tháng Tám

Hết ranh giới hội trường TDP 3

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

26

Cô Giang

Đường QH Đ2 – cổng sau bệnh viện Đông Y

Bùi Dự

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

27

Cù Chính Lan

Trần Phú

Lê Hồng Phong

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Lê Hồng Phong

Wừu

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

28

Dã Tượng

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

29

Dương Minh Châu

Ngô Quyền

Hết Trường Lê Văn Tám

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Hết Trường Lê Văn Tám

Giáp RG Mỏ đá Ô. Trình (Trà Đa)

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

30

Duy Tân

Ngô Gia Tự

Đinh Tiên Hoàng

37.000.000

9.600.000

7.400.000

5.600.000

4.100.000

3.000.000

2.200.000

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Trường Tộ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Nguyễn Trường Tộ

Trần Khánh Dư

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Trần Khánh Dư

Lý Thái Tổ

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Trần Quốc Toản

Hết RG nhà 160,179

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà 160,179

Nguyễn Thiếp

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

31

Đặng Huy Trứ

Trần Văn Bình

Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

32

Đặng Thái Thân

Phạm Hùng

Đường trục chính thôn 2

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

33

Đặng Văn Ngữ

Trần Văn Bình

Cách Mạng Tháng Tám

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Cách Mạng Tháng Tám

Đường QH Đ2

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

34

Đặng Thai Mai

Lê Duẩn

Mét thứ 310

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Mét thứ 310

Nguyễn Chí Thanh

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

35

Đặng Thùy Trâm

Cách Mạng Tháng Tám

Hết RG bệnh viện Đông Y

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

36

Đặng Trần Côn

Lý Nam Đế

Nguyễn Hữu Thọ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Nguyễn Hữu Thọ

Hết Sân vận động Làng Ngol

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

37

Đào Duy Từ

Phạm Hùng

Hết thôn 2 (ranh giới xã Chư Yô)

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

38

Đinh Công Tráng

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

39

Đinh Tiên Hoàng

Hùng Vương

Trần Phú

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Trần Phú

Hai Bà Trưng

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Hai Bà Trưng

Tăng Bạt Hổ

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Tăng Bạt Hổ

Phan Đình Phùng

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Phan Đình Phùng

Yên Đỗ

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Yên Đỗ

Nguyễn Công Trứ

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Nguyễn Công Trứ

Cuối đường

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

40

Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

41

Đống Đa

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

42

Đồng Tiến

Wừu

Quyết Tiến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Quyết Tiến

Lê Quý Đôn

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Lê Quý Đôn

Võ Trung Thành

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

43

Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Hẻm 05 Trần Hưng Đạo)

Toàn tuyến

16.500.000

4.800.000

3.400.000

44

Đường vào bến xe nội tỉnh

Trần Phú

Nguyễn Thiện Thuật

37.000.000

9.600.000

7.400.000

Khu vực bên trong xung quanh Bến xe

23.000.000

7.400.000

5.100.000

45

Hà Huy Tập

Phạm Ngọc Thạch

Lê Văn Hưu

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

46

Hai Bà Trưng

Nguyễn Du

Hoàng Văn Thụ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Hoàng Văn Thụ

Đinh Tiên Hoàng

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Đinh Tiên Hoàng

Trần Khánh Dư

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Trần Khánh Dư

Lý Thái Tổ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Trần Quốc Toản

Hết RG nhà số 163,236

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Hết RG nhà số 163,236

Hết RG nhà số 233, 330

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG nhà số 233, 330

Nguyễn Thiếp

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

47

Hải Thượng Lãn Ông

Phạm Văn Đồng

Trung tâm Bảo trợ xã hội

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

48

Hàm Nghi

Lê Duẩn

Lý Thường Kiệt

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Lý Thường Kiệt

Mỏ đá Chư Á

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

49

Hàn Mạc Tử

Trường Chinh

Lý Nam Đế

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Lý Nam Đế

Đường nối Lê Duẩn – Nguyễn Chí Thanh

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

50

Hàn Thuyên

Tôn Đức Thắng

Hết RG nhà 82,113

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Hết RG nhà 82,113

Phó Đức Chính

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

51

Hồ Đắc Di

Trần Văn Bình

Hết khu QH

1.800.000

52

Hồ Tùng Mậu

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

53

Hồ Xuân Hương

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

54

Hoàng Hoa Thám

Toàn tuyến

30.000.000

55

Hoàng Đạo Thúy

Phạm Văn Đồng

Khu liên hợp TDTT tỉnh

4.600.000

56

Hoàng Quốc Việt

Cô Bắc

Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

57

Hoàng Sa

Nguyễn Văn Cừ

Trần Nhật Duật

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Trần Nhật Duật

Giáp khu TT CN Diên Phú

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

58

Hoàng Văn Thái

Cách Mạng Tháng 8

Hết RG nhà 08, 21

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà 08, 21

Bùi Dự

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Bùi Dự

Hết khu TĐC Tổ 11

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

59

Hoàng Văn Thụ

Wừu

Hùng Vương

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Hùng Vương

Trần Phú

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Trần Phú

Hai Bà Trưng

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Hai Bà Trưng

Tăng Bạt Hổ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Tăng Bạt Hổ

Phan Đình Phùng

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Phan Đình Phùng

Yên Đỗ

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Yên Đỗ

Trần Quý Cáp

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

60

Hùng Vương

Lý Thái Tổ

Võ Thị Sáu

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Võ Thị Sáu

Lê Lai

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Lê Lai

Trần Hưng Đạo

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Trần Hưng Đạo

Hết KS Hùng Vương, hẻm 268

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Hết KS Hùng Vương, hẻm 268

Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân

Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

61

Huyền Trân Công Chúa

Lê Duẩn

Hết RG nhà số 19,34

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà số 19,34

Cuối đường

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

62

Huỳnh Thúc Kháng

Hoàng Văn Thụ

Đinh Tiên Hoàng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Đinh Tiên Hoàng

Lý Thái Tổ

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Trần Quốc Toản

Phùng Khắc Khoan

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Phùng Khắc Khoan

Nguyễn Thiếp

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

63

Kpa Klơng

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

64

Khuất Duy Tiến

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

65

Kim Đồng

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

66

Ký Con

Tôn Đức Thắng

Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phạm Văn Đồng

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

67

Lạc Long Quân

Lê Duẩn

Hết RG Nhà số 27

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết RG Nhà số 27

Âu Cơ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Âu Cơ

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

68

Lam Sơn

Ngô Quyền

Ỷ Lan

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Ỷ Lan

Hẻm 294 Tôn Đức Thắng

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

69

Lê Anh Xuân

Lê Duẩn

Đặng Thai Mai

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

70

Lê Chân

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

71

Lê Đại Hành

Vạn Kiếp

Cầu Giao Linh

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Cầu Giao Linh

Phạm Ngọc Thạch

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

………………………………….

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Đất đai được LuatTreEm cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Tham khảo thêm
  • Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long 2020 Nghị quyết 213/NQ-HĐND 2019 bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long
  • Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp 2020 Quyết định 36/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất 05 năm tỉnh Đồng Tháp
  • Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ 2020 Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ
  • Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh 2022 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND
  • Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị 2022 Nghị quyết 38/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất tỉnh 5 năm Quảng Trị
  • Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh 2021 Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh
  • Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa 2022 Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND
  • Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh 2022 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Đăng bởi: Blog LuatTreEm

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button